T2-T6: 08:30-17:30
+84 96 167 56 50

Bản tin visa Mỹ tháng 01/2020

Vừa qua, website Bộ Ngoại giao – Lãnh sự Mỹ đã có thông tin chính thức về lịch cấp thị thực trong tháng 01/2020

Diện bảo lãnh gia đình

  • F-1: Bảo lãnh con độc thân của công dân Mỹ
  • F-2A: Bảo lãnh vợ/ chồng & con độc thân dưới 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
  • F-2B: Bảo lãnh con độc thân trên 21 tuổi của thường trú nhân Mỹ
  • F-3: Bảo lãnh con đã kết hôn của công dân Mỹ
  • F-4: Bảo lãnh anh/chị/em ruột của công dân Mỹ
Bảng A – Ngày thụ lý đơn
Diện bảo lãnh gia đình Các khu vực khác Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines 
F-1 15/07/13 15/07/13 15/07/13 08/08/97 15/01/09
F-2A C C C C C
F-2B 08/08/14 08/08/14 08/08/14 22/08/98 01/02/09
F-3 15/11/07 15/11/07 15/11/07 01/03/96 01/01/99
F-4 01/02/07 01/02/07 08/11/04 08/01/98 01/03/99
Bảng B – Ngày tiếp nhận đơn
Diện bảo lãnh gia đình Các khu vực khác Trung Quốc Ấn Độ Mexico Philippines
F-1 15/03/14 15/03/14 15/03/14 15/11/99 15/09/09
F-2A 01/11/19 01/11/19 01/11/19 01/11/19 01/11/19
F-2B 08/04/15 08/04/15 08/04/15 22/04/99 01/10/09
F-3 15/07/08 15/07/08 15/07/08 15/07/00 01/09/99
F-4 22/07/07 22/07/07 08/07/05 01/01/99 01/11/99

Diện việc làm

  • EB-1: Lao động ưu tiên: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB-4, EB-5.
  • EB-2: Lao động có bằng cấp cao và khả năng vượt trội:  chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB-1.
  • EB-3: Lao động tay nghề và các lao động khác: chiếm 28.6% mức toàn cầu, cộng thêm số lượng visa không sử dụng diện EB-1, EB-2, không vượt quá 10,000 visa cho khối “lao động khác”.
  • EB-4: Di dân đặc biệt: chiếm 7.1% mức toàn cầu.
  • EB-5: Khối tạo việc làm:  chiếm 7.1% mức toàn cầu, không dưới 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các khu vực vùng nông thôn và có tỷ lệ thất nghiệp cao, và 3,000 visa dành cho nhà đầu tư vào các trung tâm khu vực theo luật Sec. 610 of Pub. L. 102-395.
Bảng A – Ngày Thụ Lý Đơn (Final Action Dates)

Trên bảng dưới đây, ngày cho từng chương trình chỉ rõ lượng tồn đọng thụ lý; “C” có nghĩa là đang thụ lý hồ sơ hiện tại, có nghĩa là số lượng visa có sẵn cho tất cả các ứng viên đủ chuẩn; và “U” nghĩa là không thể sử dụng, điều này có nghĩa là không có sẵn lượng visa được cấp. (Lưu ý: lượng visa có sẵn chỉ dành cho những hồ sơ mà ngày ưu tiên sớm hơn ngày hạn mức theo danh sách dưới đây.)

Diện việc làm Các khu vực khác Trung Quốc El Salvador Guatemala Honduras Ấn Độ Mexico Philippines Việt Nam
EB-1 01/10/18 22/05/17 01/10/18 01/01/15 01/10/18 01/10/18 01/10/18
EB-2 C 01/07/15 C 18/05/09 C C C
EB-3 C 01/12/15 C 01/01/09 C 15/03/18 C
Lao động không có tay nghề C 01/04/08 C 01/01/09 C 15/03/18 C
EB-4 C C 01/07/16 C 08/08/17 C C
Lao động tôn giáo đặc biệt U U U U U U U
EB-5 đầu tư trực tiếp(C5 & T5) C 22/11/14 C 01/05/18 C C 08/12/16
EB-5 đầu tư qua trung tâm vùng(I5 & R5) U U U U U U U
  B – Ngày tiếp nhận đơn (Date of Filing)
Diện việc làm Các khu vực khác Trung Quốc El Salvador Guatemala Honduras Ấn Độ Mexico Philippines
EB-1 C 01/10/17 C 15/03/17 C C
EB-2 C 01/08/16 C 01/07/09 C C
EB-3 01/01/19 01/03/17 01/01/19 01/02/10 01/01/19 01/01/19
Lao động không có tay nghề 01/01/19 01/08/08 01/01/19 01/02/10 01/01/19 01/01/19
EB-4 C C 15/08/16 C C C
Lao động tôn giáo đặc biệt C C 15/08/16 C C C
EB-5 đầu tư trực tiếp(C5 & T5) C 15/05/15 C C C C
EB-5 đầu tư qua trung tâm vùng(I5 & R5) C 15/05/15 C C C C

Chương trình Trung Tâm vùng EB-5 đã hết hạn vào ngày 21/11/2019 vì vậy ngày hành động cuối cùng cho chương trình EB-5 ( I5 và R5) đã được liệt kê là “không sẵn sàng” cho tháng 01/ 2020. Khi có hành động lập pháp từ chính phủ thông báo chính thức sau ngày 21/11/2019 thì Ngày hành động cuối cùng (Final Action Date) sẽ trở thành “hiện tại” cho tháng ở tất cả các nước ngoại trừ Trung Quốc – đại lục sẽ có ngày Hành động cuối cùng là ngày 22 tháng 11, 2014 & Ngày hành động cuối cùng của Việt Nam sẽ là ngày 8 tháng 12, 2016.

Lưu ý: Chương trình EB-5 gia tăng mức tiền yêu cầu đầu tư tối thiểu lên 900,000 USD đã chính thức áp dụng từ ngày 21/11/2019.

(Cre: travel.state.gov)

Leave a Reply